Sodium Hexameta Phosphate

(0 đánh giá)

(NaPO3)6

China

Được sử dụng trong các lĩnh vực dầu khí, làm giấy, dệt, nhuộm, dầu khí, hóa học, luyện kim và vật liệu xây dựng ... như nước làm mềm, chọn lọc flotation, disperser và chất kết dính nhiệt độ cao; Trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó được sử dụng như một chất phụ gia, dưỡng chất, chất làm tăng chất lượng, điều chỉnh pH, ​​ion chelate kim loại, keo dính và chất làm trắng.

Technical Data:

NO

Indexes

Industrial Grade

Food Grade

1

Total phosphates (as P2 O 5 )% 

68

68

2

Inactive Phosphates (as P2 O 5 )

7.5

7.5

3

Iron (Fe) %

0.05

0.05

4

PH Value

5.8-6.5

5.8-6.5

5

Solubility

pass

pass

6

Heavy Metals (as Pb) % 

 

0.001

7

Arsenic (As)% 

 

0.0003

8

Fluoride (as F) % 

 

0.003

9

Water Insoluble matter % 

0.05

0.06

10

Polymerization

9-21

9-21

11

Fineness (mesh)

60~80

60~80

Application: 
Used in industries of oil fields, paper-making, textile, dyeing, petroleum, chemistry, metallurgy and construction materials etc. as water softener, flotation selecting agent, disperser and high temperature adhesive; In food industry it used as an additive, nourishing agent, quality improver, pH regulator, metal ions chelating agent, adhesive and leavening agent etc.

Package: 
In double layer bags of 25 Kg or 50 Kg or 1000 Kg net. It must be stored in places well ventilated and dry.

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Sodium Formate Call

Sodium Formate

vui lòng gọi :
Acid Orange II  - Acid Dye Call

Acid Orange II - Acid Dye

vui lòng gọi :
Hexamine Call

Hexamine

vui lòng gọi :
Sodium persulfate Call

Sodium persulfate

vui lòng gọi :
Trisodium Phosphate Call

Trisodium Phosphate

vui lòng gọi :

Top

   (0)