Copper Sulphate

(0 đánh giá)

CuSO4, CuSO4.5H2O

China

Sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp như phân bón; thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu. Chất phản ứng nổi trong ngành công nghiệp khai khoáng, ngành công nghiệp mạ điện; thuốc thử trong sản xuất thuốc nhuộm trung gian, thuốc nhuộm trong thuốc nhuộm, chất bảo quản gỗ, vv. Sử dụng rộng rãi trong ngành thức ăn chăn nuôi như phụ gia thức ăn, Sửa chữa thiếu đồng ở động vật, kích thích tăng trưởng cho lợn thịt và gà broiler, vv

 

Products information
Technical Specification Standard  Standard 
Appearance
 
 Blue color crystal
 
  Blue color crystal
CuSO4·5H2O ≥98% ≥99%
Cu   ≥25.06% ≥25.3%
Water-insoluble ≤0.2% ≤0.2%
 Pb ≤0.001%   ≤0.001%  
 As     0.0004%     0.0004%     

 

Application: Copper Sulphate - CuSO4·5H2O

Feed grade:Usage :Widely used in feed industry as feed additive;Correction of copper deficiency in animals ;Growth stimulant for fattening pigs and broiler chickens etc.

Industrial grade: Usage: flotation reagent in mining industry;electroplating industry; reagent in the preparation of dyestuffs intermediates ;mordant in dyeing ;preservative of wood etc. 

Fertilizer grade: Usage:Widely used in agriculture as fertilizer; fungicides ;insecticides.

 

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)